UBND HUYỆN THANH TRÌ

TRƯỜNG MN A XÃ THANH LIỆT

========

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

===========

THÔNG BÁO

Các khoản thu đầu năm và thu hàng tháng

 Năm học 2020 - 2021

- Căn cứ quyết định số 51/2013/QĐ-UBND ngày 22/11/2013 của ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về ban hành quy định về thu, sử dụng các khoản thu khác trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập của Thành phố Hà Nội (trừ các cơ sở giáo dục công lập chất lượng cao);

- Căn cứ Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 07 năm 2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định mức thu học phí đối với Giáo dục mầm non, Giáo dục phổ thông công lập ca Thành phố Hà Nội và mức thu học phí đối với trường Trung cấp kinh tế kỹ thuật Bắc Thăng Long, trường Trung cấp kỹ thuật Tin học Hà Nội năm học 2020-2021;

- Căn cứ công văn số 481/GD&ĐT ngày 14/8/2020 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thanh Trì về việc triển khai thực hiện Nghị quyết 05/2020/NQ-HĐND ngày 7/7/2020 của HĐND thành phố;

- Căn cứ công văn số 2687/SGDĐT-KHTC ngày 25/8/2020 của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội về việc hướng dẫn tăng cường công tác quản lý thu chi năm học 2020-2021;

- Căn cứ công văn số 1803/UBND-GD&ĐT ngày 27/8/2020 của Ủy ban nhân dân huyện Thanh Trì về việc hướng dẫn tăng cường công tác quản lý thu chi năm học 2020-2021;

       BGH trường Mầm non A xã Thanh Liệt thông báo các khoản thu đầu năm 2020 – 2021 và mức thu hàng tháng cụ thể như sau:

  1. Các khoản thu đầu năm:

Mục

Số tiền

Học phẩm (Trang bị các loại vớ, học liệu giúp trẻ tham gia các hoạt động giáo dục theo Chương trình giáo dục Mầm non mới do Bộ GD&ĐT quy định.)

 

150.000đ/trẻ/năm

Trang thiết bị phục vụ bán trú (Trang bị cơ sở vật chất cho bán trú như: Giường, chiếu, chăn, khăn mặt, bát đĩa, xoong,…)

 

150.000đ/trẻ/năm

Tổng cộng

300.000đ/trẻ/năm

    

       II.  Mức thu hàng tháng:

Mục

Số tiền

Tiền ăn (Thu theo số ngày đi học thực tế của trường, trẻ nghỉ ngày nào sẽ được trả lại tiền ăn ngày đó), (Chi cho bữa chính và bữa phụ)

 

25.000đ/trẻ/ngày

Học phí (chi cải cách tiền lương theo quy định, còn lại chi sự nghiệp GD hàng năm): Mẫu giáo 5-6 tuổi:

                          Mẫu giáo 4-5 tuổi, Mẫu giáo 3-4 tuổi, Nhà trẻ:

 

75.000đ/trẻ/tháng

95.000đ/trẻ/tháng

Chăm sóc bán trú (Bồi dưỡng người trực tiếp chăm sóc, cán bộ quản lý, nhân viên phục vụ công tác bán trú)

150.000đ/trẻ/tháng

Tiền nước uống (Chi mua nước uống tinh khiết cho học sinh)

12.000đ/trẻ/tháng

    

     Kính mong ông(bà) cùng với nhà trường thực hiện tốt nội dung trên.

HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

 

PHẠM THU HƯƠNG